Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 379 | 20-21 | 0 | $ 31,418 |
| Đôi nữ | 201 | 11-14 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 209-197 | 0 | $ 149,978 |
| Đôi nữ | - | 113-108 | 0 |
Giao bóng
- Aces 56
- Số lần đối mặt với Break Points 168
- Lỗi kép 84
- Số lần cứu Break Points 50%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 64%
- Số lần games giao bóng 364
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 67%
- Thắng Games Giao Bóng 77%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 45%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 59%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 22%
- Số lần games trả giao bóng 364
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 48%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 8%
- Cơ hội giành Break Points 56
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 30%
| WTA-Đôi-Mallorca Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Ivonne Cavalle-Reimers Laura Pigossi |
2-1 (6-3,5-7,10-8) | Estelle Cascino Lia Karatancheva |
L | ||
| WTA-Đơn -POLAND Polish Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Zuzanna Pawlikowska |
2-0 (6-4,6-2) | Lia Karatancheva |
L | ||
| WTA-Đơn -Bogota (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Lia Karatancheva |
1-2 (6-3,3-6,2-6) | Varvara Lepchenko |
L | ||
| WTA-Đôi-Megasaray Hotels Open 3 (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Lia Karatancheva Caroline Werner |
0-2 (4-6,2-6) | Carole Monnet Arantxa Rus |
L | ||
| WTA-Đơn -Megasaray Hotels Open 3 (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Alina Charaeva |
2-0 (6-2,6-4) | Lia Karatancheva |
L | ||
| WTA-Đôi-Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Lia Karatancheva Hiroko Kuwata |
0-2 (3-6,2-6) | Quinn Gleason Dalayna Hewitt |
L | ||
| Vòng 1 | Hanna Chang Victoria Hu |
0-2 (1-6,3-6) | Lia Karatancheva Hiroko Kuwata |
W | ||
| WTA-Đơn -Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lia Karatancheva |
0-2 (2-6,3-6) | Xiaodi You |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok