Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 259 | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 16
- Số lần đối mặt với Break Points 51
- Lỗi kép 8
- Số lần cứu Break Points 51%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 62%
- Số lần games giao bóng 58
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 59%
- Thắng Games Giao Bóng 58%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 46%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 54%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 35%
- Số lần games trả giao bóng 58
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 49%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 28%
- Cơ hội giành Break Points 34
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 40%
| WTA-Đơn -Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Mei Yamaguchi |
0-2 (4-6,5-7) | Zhibek Kulambayeva |
L | ||
| WTA-Đơn -Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Mei Yamaguchi |
0-2 (1-6,3-6) | Wushuang Zheng |
L | ||
| WTA-Đơn -WTA Singapore Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Alycia Parks |
2-0 (6-4,6-3) | Mei Yamaguchi |
L | ||
| WTA-Đơn -China Jiujiang Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Mei Yamaguchi |
0-2 (4-6,1-6) | Hayu Kinoshita |
L | ||
| Vòng 1 | Anastasia Zolotareva |
0-2 (3-6,3-6) | Mei Yamaguchi |
W | ||
| WTA-Đơn -Mumbai Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Mei Yamaguchi |
1-2 (2-6,6-2,2-6) | Tian Fangran |
L | ||
| Vòng 2 | Mei Yamaguchi |
2-1 (4-6,6-4,77-65) | Yasmine Kabbaj |
W | ||
| Vòng 1 | Polina Iatcenko |
1-2 (7-5,3-6,3-6) | Mei Yamaguchi |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok