Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 168 | 3-4 | 0 | $ 360,962 |
| Đôi nam | 411 | 2-3 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 4-5 | 0 | $ 809,037 |
| Đôi nam | - | 5-7 | 0 |
Giao bóng
- Aces 32
- Số lần đối mặt với Break Points 43
- Lỗi kép 18
- Số lần cứu Break Points 40%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 62%
- Số lần games giao bóng 69
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 65%
- Thắng Games Giao Bóng 62%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 43%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 57%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 30%
- Số lần games trả giao bóng 69
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 49%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 22%
- Cơ hội giành Break Points 48
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 38%
- Số lần tận dụng Break point 31%
- Tỷ lệ ghi điểm 47%
| ATP-Đơn -Jinan Challenger Men | ||||||
| Bán kết | Martin Landaluce |
2-0 (77-6,6-3) | Liam Draxl |
L | ||
| Tứ kết | Tomas Machac |
1-2 (4-6,6-3,4-6) | Liam Draxl |
W | ||
| Vòng 2 | Ilya Ivashka |
1-2 (4-6,6-0,4-6) | Liam Draxl |
W | ||
| Vòng 1 | Liam Draxl |
2-0 (6-4,6-4) | James Duckworth |
W | ||
| ATP-Đơn -Davis Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Liam Draxl |
Hoãn lại | Quentin Halys |
|||
| ATP-Đôi-Rogers Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Liam Draxl Cleeve Harper |
1-2 (6-4,4-6,6-10) | Fabian Marozsan Daniil Medvedev |
L | ||
| ATP-Đơn -Rogers Cup (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Daniel Merida Aguilar |
2-1 (3-6,6-4,6-4) | Liam Draxl |
L | ||
| ATP-Đơn -Houston (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Nishesh Basavareddy |
2-1 (6-3,2-6,6-4) | Liam Draxl |
L | ||
| ATP-Đơn -Miami (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Quentin Halys |
2-1 (64-77,6-1,6-1) | Liam Draxl |
L | ||
| ATP-Đôi-Delray Beach (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Liam Draxl Jody Maginley |
0-2 (4-6,61-77) | Austin Krajicek Nikola Mektic |
L | ||
| Tứ kết | Liam Draxl Jody Maginley |
2-1 (63-77,77-64,10-6) | Theo Arribage Albano Olivetti |
W | ||
| Vòng 1 | Trey Hilderbrand Mac Kiger |
0-2 (3-6,3-6) | Liam Draxl Jody Maginley |
W | ||
| ATP-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Liam Draxl |
0-3 (5-7,0-6,4-6) | Damir Dzumhur |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok