Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 135 | 7-15 | 0 | $ 774,467 |
| Đôi nam | - | 0-2 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 30-45 | 0 | $ 2,655,002 |
| Đôi nam | - | 2-11 | 0 |
Giao bóng
- Aces 601
- Số lần đối mặt với Break Points 526
- Lỗi kép 273
- Số lần cứu Break Points 59%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 62%
- Số lần games giao bóng 1018
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 73%
- Thắng Games Giao Bóng 79%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 48%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 63%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 27%
- Số lần games trả giao bóng 998
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 47%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 16%
- Cơ hội giành Break Points 445
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 35%
- Số lần tận dụng Break point 37%
- Tỷ lệ ghi điểm 49%
| ATP-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Francisco Comesana |
2-3 (6-3,6-2,3-6,4-6,4-6) | Flavio Cobolli |
L | ||
| ATP-Đơn -Winston-Salem (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Daniel Altmaier |
2-0 (6-1,78-66) | Francisco Comesana |
L | ||
| Vòng 1 | Francisco Comesana |
2-0 (6-3,6-4) | Yibing Wu |
W | ||
| ATP-Đơn -Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Vòng 3 | Matteo Berrettini |
3-2 (77-63,5-7,64-77,6-4,715-613) | Francisco Comesana |
L | ||
| Vòng 2 | Francisco Comesana |
3-2 (77-65,4-6,6-4,2-6,6-4) | Luciano Darderi |
W | ||
| Vòng 1 | Ethan Quinn |
0-3 (4-6,68-710,64-77) | Francisco Comesana |
W | ||
| ATP-Đơn -Geneva (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Francisco Comesana |
0-2 (4-6,4-6) | Jaume Munar |
L | ||
| Vòng 1 | Valentin Royer |
1-2 (6-2,3-6,4-6) | Francisco Comesana |
W | ||
| ATP-Đơn -Rome (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Jan-Lennard Struff |
2-0 (6-2,6-4) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đơn -Madrid (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Tomas Machac |
2-1 (3-6,77-63,6-3) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đơn -Monte Carlo (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Flavio Cobolli |
2-1 (7-5,2-6,6-3) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đơn -Miami (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Alejandro Tabilo |
2-0 (6-4,6-2) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đơn -Indian Wells (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Sebastian Korda |
2-0 (7-5,6-0) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đơn -Santiago (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Francisco Comesana |
1-2 (63-77,77-62,3-6) | Andrea Pellegrino |
L | ||
| Vòng 1 | Francisco Comesana |
2-1 (6-4,2-6,77-64) | Pedro Martinez |
W | ||
| ATP-Đơn -Rio de Janeiro (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Tomas Martin Etcheverry |
2-1 (3-6,6-3,6-4) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đơn -Buenos Aires (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Camilo Ugo Carabelli |
2-0 (6-4,77-63) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Sebastian Baez Francisco Comesana |
0-2 (2-6,3-6) | Marcel Granollers-Pujol Horacio Zeballos |
L | ||
| ATP-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Frances Tiafoe |
3-1 (6-4,6-3,4-6,6-2) | Francisco Comesana |
L | ||
| Vòng 1 | Patrick Kypson |
1-3 (2-6,3-6,6-3,3-6) | Francisco Comesana |
W | ||
| ATP-Đơn -Auckland (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Ben Shelton |
2-0 (7-5,6-4) | Francisco Comesana |
L | ||
| Vòng 1 | Francisco Comesana |
2-0 (6-4,6-4) | Valentin Royer |
W | ||
| ATP-Đơn -BANK OF CHINA HONG KONG TENNIS OPEN (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Juncheng Shang |
2-0 (6-4,6-4) | Francisco Comesana |
L | ||
| ATP-Đôi-BANK OF CHINA HONG KONG TENNIS OPEN (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Gabriel Diallo Chak Lam Coleman Wong |
2-1 (79-67,3-6,10-6) | Francisco Comesana Tomas Martin Etcheverry |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok