Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 185 | 15-18 | 0 | $ 94,058 |
| Đôi nữ | 106 | 18-11 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 133-84 | 0 | $ 257,084 |
| Đôi nữ | - | 58-42 | 0 |
Giao bóng
- Aces 27
- Số lần đối mặt với Break Points 90
- Lỗi kép 55
- Số lần cứu Break Points 49%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 59%
- Số lần games giao bóng 114
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 62%
- Thắng Games Giao Bóng 60%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 43%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 54%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 36%
- Số lần games trả giao bóng 111
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 54%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 32%
- Cơ hội giành Break Points 74
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 42%
| WTA-Đơn -Rovereto Challenger Women (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Bianca Vanessa Andreescu |
2-0 (6-3,6-1) | Lucie Havlickova |
L | ||
| Tứ kết | Lucie Havlickova |
2-0 (6-2,6-4) | Jil Belen Teichmann |
W | ||
| Vòng 2 | Lisa Pigato |
0-2 (0-6,1-6) | Lucie Havlickova |
W | ||
| Vòng 1 | Linda Klimovicova |
0-2 (4-6,5-7) | Lucie Havlickova |
W | ||
| WTA-Đơn -Ljubljana Challenger Women | ||||||
| Vòng 2 | Lucie Havlickova |
1-2 (64-77,6-1,3-6) | Ekaterine Gorgodze |
L | ||
| Vòng 1 | Lucie Havlickova |
2-0 (6-2,6-3) | Aurora Zantedeschi |
W | ||
| WTA-Đôi-Montreux Nestle Open (Đất nện) | ||||||
| Chung kết | Huergo Nicole Fossa Lucie Havlickova |
2-1 (6-3,64-77,10-8) | Estelle Cascino Shuo Feng |
W | ||
| WTA-Đơn -Montreux Nestle Open (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Fiona Ferro |
2-0 (6-4,6-0) | Lucie Havlickova |
L | ||
| WTA-Đôi-Montreux Nestle Open (Đất nện) | ||||||
| Bán kết | Huergo Nicole Fossa Lucie Havlickova |
2-0 (6-4,6-2) | Deborah Chiesa Naima Karamoko |
W | ||
| WTA-Đơn -Montreux Nestle Open (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Lucija Ciric Bagaric |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Lucie Havlickova |
W | ||
| WTA-Đôi-Montreux Nestle Open (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Huergo Nicole Fossa Lucie Havlickova |
2-0 (77-65,77-64) | Freya Christie Eden Silva |
W | ||
| WTA-Đơn -Montreux Nestle Open (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Lucie Havlickova |
2-0 (77-64,6-1) | Lola Radivojevic |
W | ||
| WTA-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lucie Havlickova |
0-2 (3-6,3-6) | Anna Bondar |
L | ||
| WTA-Đôi-Livesport Prague Open (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Harriet Dart Maia Lumsden |
2-0 (6-4,6-4) | Lucie Havlickova Laura Samson |
L | ||
| Bán kết | Hao-Ching Chan Miyu Kato |
1-2 (7-5,3-6,9-11) | Lucie Havlickova Laura Samson |
W | ||
| WTA-Đơn -Livesport Prague Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Lucie Havlickova |
0-2 (4-6,2-6) | Barbora Krejcikova |
L | ||
| WTA-Đôi-Livesport Prague Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Lucie Havlickova Laura Samson |
2-0 (7-5,6-3) | Ya-Hsin Lee Qiu Yu Ye |
W | ||
| Vòng 1 | BYE |
Lucie Havlickova Laura Samson |
||||
| WTA-Đơn -Livesport Prague Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Alycia Parks |
0-2 (2-6,4-6) | Lucie Havlickova |
W | ||
| WTA-Đôi-Istanbul 2 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Tatiana Prozorova Alexandra Shubladze |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Lucie Havlickova Gabriela Knutson |
L | ||
| Vòng 1 | Deniz Dilek Doga Turkmen |
0-2 (4-6,4-6) | Lucie Havlickova Gabriela Knutson |
W | ||
| WTA-Đơn -Istanbul 2 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Harmony Tan |
2-1 (63-77,6-3,6-3) | Lucie Havlickova |
L | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 4 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Lucie Havlickova |
1-2 (2-6,6-0,3-6) | Fiona Ferro |
L | ||
| WTA-Đôi-Oeiras 4 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Elena Pridankina Qianhui Tang |
2-0 (6-4,6-1) | Lucie Havlickova Celine Naef |
L | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 4 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Storm Sanders |
1-2 (2-6,7-5,3-6) | Lucie Havlickova |
W | ||
| WTA-Đôi-Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Anastasia Detiuc Sabrina Santamaria |
2-0 (6-4,77-64) | Lucie Havlickova Dominika Salkova |
L | ||
| Bán kết | Lucie Havlickova Dominika Salkova |
2-1 (4-6,77-62,10-8) | Quinn Gleason Anna Siskova |
W | ||
| Tứ kết | Carmen Corley Ivana Corley |
1-2 (2-6,6-4,6-10) | Lucie Havlickova Dominika Salkova |
W | ||
| WTA-Đơn -Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lucie Havlickova |
1-2 (4-6,6-3,1-6) | Katie Boulter |
L | ||
| WTA-Đôi-Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lucie Havlickova Dominika Salkova |
2-0 (7-6,6-4) | Emily Appleton Makoto Ninomiya |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi | 1 | Montreux Nestle Open |




Youtube
Tiktok