Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 215 | 14-19 | 0 | $ 318,430 |
| Đôi nữ | - | 0-3 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 358 | 317-252 | 1 | $ 1,632,142 |
| Đôi nữ | 242 | 199-118 | 0 |
Giao bóng
- Aces 137
- Số lần đối mặt với Break Points 633
- Lỗi kép 353
- Số lần cứu Break Points 52%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 61%
- Số lần games giao bóng 753
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 62%
- Thắng Games Giao Bóng 59%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 40%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 54%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 38%
- Số lần games trả giao bóng 765
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 53%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 36%
- Cơ hội giành Break Points 593
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 44%
| WTA-Đơn -WTA Luanda | ||||||
| Vòng 1 | Suzan Lamens |
0-2 (2-6,4-6) | Kristina Kroitor |
L | ||
| WTA-Đơn -Turkey Samsun Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Polina Iatcenko |
2-0 (6-3,6-1) | Suzan Lamens |
L | ||
| WTA-Đơn -Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Nadia Podoroska |
2-1 (77-65,3-6,6-3) | Suzan Lamens |
L | ||
| Vòng 2 | Suzan Lamens |
2-0 (6-3,6-2) | Solana Sierra |
W | ||
| Vòng 1 | Suzan Lamens |
2-1 (3-6,77-62,6-2) | Carolina Alves |
W | ||
| WTA-Đơn -Barranquilla Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Kayla Day |
2-0 (6-4,6-3) | Suzan Lamens |
L | ||
| WTA-Đơn -bett1open (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Suzan Lamens |
0-2 (3-6,2-6) | Paula Badosa |
L | ||
| WTA-Đôi-Hertogenbosch (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Bianca Vanessa Andreescu Lois Boisson |
2-0 (6-1,6-4) | Anouk Koevermans Suzan Lamens |
L | ||
| WTA-Đơn -Hertogenbosch (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Anastasia Potapova |
2-1 (65-77,6-4,6-4) | Suzan Lamens |
L | ||
| WTA-Đơn -Oeiras Challenger Women | ||||||
| Tứ kết | Suzan Lamens |
1-2 (4-6,6-3,4-6) | Robin Montgomery |
L | ||
| Vòng 2 | Carol Young Suh Lee |
0-2 (64-77,3-6) | Suzan Lamens |
W | ||
| Vòng 1 | Suzan Lamens |
2-0 (6-1,77-65) | Teodora Kostovic |
W | ||
| WTA-Đơn -Dubrovnik Open 125 (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Leyre Romero Gormaz |
2-0 (6-3,7-5) | Suzan Lamens |
L | ||
| Vòng 1 | Yasmine Kabbaj |
0-2 (3-6,64-77) | Suzan Lamens |
W | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 2 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Suzan Lamens |
0-2 (3-6,3-6) | Daria Snigur |
L | ||
| Tứ kết | Viktoriya Tomova |
0-2 (4-6,4-6) | Suzan Lamens |
W | ||
| Vòng 2 | Angelina Voloshchuk |
0-2 (1-6,4-6) | Suzan Lamens |
W | ||
| WTA-Đôi-Oeiras 2 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Emily Appleton Makoto Ninomiya |
2-1 (77-61,4-6,10-5) | Anouk Koevermans Suzan Lamens |
L | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 2 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Carole Monnet |
1-2 (6-4,1-6,2-6) | Suzan Lamens |
W | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 1 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Maja Chwalinska |
2-0 (6-1,6-2) | Suzan Lamens |
L | ||
| Vòng 2 | Iryna Shymanovich |
0-2 (4-6,0-6) | Suzan Lamens |
W | ||
| WTA-Đơn -Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Caty McNally |
2-0 (6-3,7-5) | Suzan Lamens |
L | ||
| WTA-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Marie Bouzkova Andreja Klepac |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Suzan Lamens Eva Lys |
L | ||
| WTA-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Suzan Lamens |
1-2 (6-3,5-7,2-6) | Anastasia Potapova |
L | ||
| WTA-Đơn -United Cup WTA (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Iga Swiatek |
2-0 (6-3,6-2) | Suzan Lamens |
L | ||
| Vòng 1 | Eva Lys |
2-0 (6-2,6-2) | Suzan Lamens |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2024 | Đơn | 1 | Hiroshima |




Youtube
Tiktok