Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 281 | 23-19 | 0 | $ 36,303 |
| Đôi nữ | 137 | 25-13 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 243 | 222-184 | 0 | $ 260,513 |
| Đôi nữ | 221 | 190-120 | 0 |
Giao bóng
- Aces 5
- Số lần đối mặt với Break Points 21
- Lỗi kép 10
- Số lần cứu Break Points 43%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 63%
- Số lần games giao bóng 32
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 56%
- Thắng Games Giao Bóng 63%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 56%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 56%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 41%
- Số lần games trả giao bóng 32
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 54%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 41%
- Cơ hội giành Break Points 23
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 45%
| WTA-Đơn -WTA Luanda | ||||||
| Chung kết | Anna Blinkova |
1-2 (7-5,1-6,4-6) | Sofya Lansere |
W | ||
| Bán kết | Sofya Lansere |
2-0 (78-66,6-2) | Noma Akugue Noha |
W | ||
| Tứ kết | Sofya Lansere |
2-0 (77-64,7-5) | Martyna Kubka |
W | ||
| Vòng 2 | Sofya Lansere |
2-0 (6-0,6-1) | Kristina Novak |
W | ||
| Vòng 1 | Sofya Lansere |
2-0 (6-0,7-5) | Angella Okutoyi |
W | ||
| WTA-Đôi-Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Sofya Lansere Alexandra Shubladze |
1-2 (77-65,61-77,6-10) | MADELAINE BROOKS Amelia Rajecki |
L | ||
| Bán kết | Ya-Hsin Lee Qiu Yu Ye |
0-2 (65-77,1-6) | Sofya Lansere Alexandra Shubladze |
W | ||
| WTA-Đơn -Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Jessica Bouzas Maneiro |
2-0 (6-2,6-2) | Sofya Lansere |
L | ||
| WTA-Đôi-Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Yujia Huang Natsumi Kawaguchi |
1-2 (6-2,3-6,7-10) | Sofya Lansere Alexandra Shubladze |
W | ||
| WTA-Đơn -Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Sofya Lansere |
2-0 (6-3,6-4) | Sofia Costoulas |
W | ||
| WTA-Đôi-Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Sofya Lansere Alexandra Shubladze |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Shuo Feng Tian Fangran |
W | ||
| WTA-Đơn -Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Katarina Zavatska |
0-2 (3-6,0-6) | Sofya Lansere |
W | ||
| WTA-Đôi-WTA Singapore Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Miyu Kato Ellen Perez |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Sofya Lansere Tatiana Prozorova |
L | ||
| Vòng 1 | Ulrikke Eikeri Quinn Gleason |
1-2 (3-6,6-2,5-10) | Sofya Lansere Tatiana Prozorova |
W | ||
| WTA-Đôi-Antalya 4 Challenger Women | ||||||
| Tứ kết | Alevtina Ibragimova Ksenia Zaytseva |
2-0 (6-4,6-3) | Sofya Lansere Elena Pridankina |
L | ||
| Vòng 1 | Maria Lourdes Carle Alicia Herrero Linana |
0-2 (3-6,2-6) | Sofya Lansere Elena Pridankina |
W | ||
| WTA-Đơn -Antalya 4 Challenger Women | ||||||
| Vòng 1 | Sofya Lansere |
0-2 (2-6,2-6) | Aurora Zantedeschi |
L | ||
| WTA-Đôi-Italy Palermo Ladies Open Women (Đất nện) | ||||||
| Bán kết | Estelle Cascino Sofya Lansere |
1-2 (6-1,3-6,12-14) | Rasheeda Mcadoo Adrienn Nagy |
L | ||
| Tứ kết | Estelle Cascino Sofya Lansere |
2-1 (6-4,64-77,10-7) | Mana Ayukawa Raluca Georgiana Serban |
W | ||
| WTA-Đơn -Italy Palermo Ladies Open Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Sofya Lansere |
1-2 (1-6,6-3,1-6) | Lola Radivojevic |
L | ||
| WTA-Đôi-Italy Palermo Ladies Open Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Estelle Cascino Sofya Lansere |
2-0 | BYE |
W | ||
| WTA-Đôi-Italy Rome Chall Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Darya Astakhova Sofya Lansere |
0-2 (4-6,5-7) | Lucija Ciric Bagaric Nika Radisic |
L | ||
| WTA-Đơn -Italy Rome Chall Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Elizara Yaneva |
2-0 (6-2,77-64) | Sofya Lansere |
L | ||
| Vòng 1 | Sofya Lansere |
2-1 (4-6,6-1,6-4) | Elena Malygina |
W | ||
| WTA-Đôi-China Jiujiang Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Sofya Lansere Varvara Panshina |
0-2 (64-77,2-6) | Yu-Yun Li Zongyu Li |
L | ||
| WTA-Đơn -China Jiujiang Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lanlana Tararudee |
2-0 (7-5,6-1) | Sofya Lansere |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn | 1 | WTA Luanda |




Youtube
Tiktok