Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 177 | 28-21 | 0 | $ 164,466 |
| Đôi nữ | 641 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 280 | 306-227 | 0 | $ 1,242,579 |
| Đôi nữ | 492 | 69-69 | 0 |
Giao bóng
- Aces 27
- Số lần đối mặt với Break Points 384
- Lỗi kép 126
- Số lần cứu Break Points 47%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 69%
- Số lần games giao bóng 441
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 58%
- Thắng Games Giao Bóng 55%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 43%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 53%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 38%
- Số lần games trả giao bóng 442
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 54%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 36%
- Cơ hội giành Break Points 337
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 44%
| WTA-Đơn -Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Mai Hontama |
1-2 (6-4,5-7,4-6) | Magda Linette |
L | ||
| WTA-Đôi-Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Mai Hontama Moyuka Uchijima |
1-2 (6-2,4-6,1-10) | Weronika Falkowska Alana Smith |
L | ||
| WTA-Đơn -Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Mai Hontama |
2-1 (4-6,6-4,7-5) | Zhibek Kulambayeva |
W | ||
| Vòng 1 | Mananchaya Sawangkaew |
0-2 (63-77,2-6) | Mai Hontama |
W | ||
| WTA-Đôi-Hiroshima (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Ya-Hsin Lee Fang-Hsien Wu |
2-0 (6-3,6-3) | Mai Hontama Moyuka Uchijima |
L | ||
| WTA-Đơn -Hiroshima (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Viktorija Golubic |
2-0 (6-3,6-1) | Mai Hontama |
L | ||
| WTA-Đơn -Suzhou WTA 125 (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | emerson jones |
2-0 (6-4,6-0) | Mai Hontama |
L | ||
| WTA-Đơn -Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Mai Hontama |
0-2 (3-6,4-6) | Katie Boulter |
L | ||
| WTA-Đơn -Livesport Prague Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Mai Hontama |
0-2 (4-6,4-6) | Lilli Tagger |
L | ||
| Vòng 1 | Diane Parry |
0-2 (4-6,0-6) | Mai Hontama |
W | ||
| WTA-Đơn -Greece WTA Athens (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Mai Hontama |
1-2 (77-64,2-6,5-7) | Alycia Parks |
L | ||
| Vòng 1 | Magda Linette |
0-2 (4-6,5-7) | Mai Hontama |
W | ||
| WTA-Đơn -Megasaray Hotels Open 3 (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Mai Hontama |
0-2 (4-6,2-6) | Julia Grabher |
L | ||
| WTA-Đơn -Mumbai Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Mai Hontama |
0-2 (4-6,63-77) | Darja Semenistaja |
L | ||
| Vòng 1 | Mai Hontama |
2-0 (6-1,6-4) | Alevtina Ibragimova |
W | ||
| WTA-Đơn -Philippine Women Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Maria Camila Osorio Serrano |
2-1 (6-4,4-6,6-2) | Mai Hontama |
L | ||
| Vòng 1 | Elizabeth Abarquez |
0-2 (0-6,0-6) | Mai Hontama |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok