Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 376 | 0-0 | 0 | $ 5,535 |
| Đôi nam | 235 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 1-1 | 0 | $ 504,380 |
| Đôi nam | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 1
- Số lần đối mặt với Break Points 7
- Lỗi kép 3
- Số lần cứu Break Points 29%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 50%
- Số lần games giao bóng 8
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 52%
- Thắng Games Giao Bóng 38%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 41%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 47%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 23%
- Số lần games trả giao bóng 8
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 60%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 13%
- Cơ hội giành Break Points 5
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 34%
- Số lần tận dụng Break point 20%
- Tỷ lệ ghi điểm 41%
| ATP-Đơn -Jingshan Challenger Men | ||||||
| Vòng 2 | Yuta Shimizu |
1-2 (7-5,2-6,65-77) | Bernard Tomic |
L | ||
| Vòng 1 | Stefanos Sakellaridis |
0-2 (6-7,2-6) | Yuta Shimizu |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok