Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 221 | 0-0 | 0 | $ 177,411 |
| Đôi nam | 768 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | - | 0-1 | 0 | $ 407,792 |
| Đôi nam | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 1
- Số lần đối mặt với Break Points 6
- Lỗi kép 6
- Số lần cứu Break Points 50%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 57%
- Số lần games giao bóng 10
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 63%
- Thắng Games Giao Bóng 70%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 59%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 61%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 29%
- Số lần games trả giao bóng 11
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 40%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 18%
- Cơ hội giành Break Points 6
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 31%
- Số lần tận dụng Break point 33%
- Tỷ lệ ghi điểm 46%
| ATP-Đơn -Geneva (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Raul Brancaccio |
1-2 (2-6,6-4,65-77) | Stan Wawrinka |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok