Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 137 | 25-15 | 0 | $ 144,562 |
| Đôi nữ | 492 | 3-3 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 330-213 | 0 | $ 576,509 |
| Đôi nữ | - | 114-70 | 0 |
Giao bóng
- Aces 2
- Số lần đối mặt với Break Points 16
- Lỗi kép 8
- Số lần cứu Break Points 37%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 58%
- Số lần games giao bóng 17
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 56%
- Thắng Games Giao Bóng 41%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 31%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 46%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 21%
- Số lần games trả giao bóng 15
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 55%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 6%
- Cơ hội giành Break Points 3
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 30%
| WTA-Đơn -Mallorca Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Andrea Lazaro Garcia |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Laura Samson |
L | ||
| Vòng 2 | Andrea Lazaro Garcia |
2-1 (61-77,7-5,6-4) | Nuria Brancaccio |
W | ||
| Vòng 1 | Andrea Lazaro Garcia |
2-0 (79-67,6-0) | Yasmine Kabbaj |
W | ||
| WTA-Đơn -Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Sonay Kartal |
2-0 (6-2,6-3) | Andrea Lazaro Garcia |
L | ||
| WTA-Đơn -Valencia Challenger Women | ||||||
| Tứ kết | Andrea Lazaro Garcia |
1-2 (3-6,6-2,4-6) | Joelle Lilly Sophie Steur |
L | ||
| Vòng 2 | Andrea Lazaro Garcia |
2-0 (77-62,6-3) | Ane Mintegi Del Olmo |
W | ||
| Vòng 1 | Andrea Lazaro Garcia |
2-0 (6-2,6-2) | Carlota Martinez Cirez |
W | ||
| WTA-Đơn -Montreux Nestle Open (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Andrea Lazaro Garcia |
0-2 (0-6,3-6) | Anastasiya Soboleva |
L | ||
| Vòng 1 | Andrea Lazaro Garcia |
2-0 (6-3,6-1) | Angela Fita Boluda |
W | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 4 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Andrea Lazaro Garcia |
1-2 (5-7,6-3,5-7) | Mona Barthel |
L | ||
| WTA-Đơn -Dubrovnik Open 125 (Đất nện) | ||||||
| Chung kết | Andrea Lazaro Garcia |
2-1 (3-6,6-4,6-3) | Anhelina Kalinina |
W | ||
| Bán kết | Andrea Lazaro Garcia |
2-0 (6-3,77-64) | Mayar Sherif |
W | ||
| Tứ kết | Alina Charaeva |
0-2 (1-6,1-6) | Andrea Lazaro Garcia |
W | ||
| Vòng 2 | Andrea Lazaro Garcia |
2-0 (6-3,6-1) | Tena Lukas |
W | ||
| Vòng 1 | Amarissa Kiara Toth |
0-2 (2-6,2-6) | Andrea Lazaro Garcia |
W | ||
| WTA-Đơn -Open Arena Les Sables dOlonne (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Dominika Salkova |
2-0 (6-4,6-0) | Andrea Lazaro Garcia |
L | ||
| Bán kết | Fiona Ferro |
0-2 (2-6,2-6) | Andrea Lazaro Garcia |
W | ||
| Tứ kết | Andrea Lazaro Garcia |
2-0 (6-4,6-3) | Diana Martynov |
W | ||
| Vòng 2 | Andrea Lazaro Garcia |
2-1 (3-6,6-4,7-5) | Manon Leonard |
W | ||
| Vòng 1 | Lucia Bronzetti |
0-2 (5-7,1-6) | Andrea Lazaro Garcia |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn | 1 | Dubrovnik Open 125 |




Youtube
Tiktok