Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 230 | 24-14 | 0 | $ 187,620 |
| Đôi nữ | - | 0-1 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 395-316 | 0 | $ 1,744,485 |
| Đôi nữ | - | 36-53 | 0 |
Giao bóng
- Aces 64
- Số lần đối mặt với Break Points 352
- Lỗi kép 114
- Số lần cứu Break Points 51%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 54%
- Số lần games giao bóng 395
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 59%
- Thắng Games Giao Bóng 53%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 42%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 51%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 34%
- Số lần games trả giao bóng 385
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 49%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 22%
- Cơ hội giành Break Points 271
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 39%
| WTA-Đơn -Rovereto Challenger Women (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Harmony Tan |
0-2 (2-6,3-6) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Vòng 1 | Polina Iatcenko |
1-2 (6-2,4-6,0-6) | Harmony Tan |
W | ||
| WTA-Đơn -Porto Challenger Women | ||||||
| Vòng 2 | Angelina Voloshchuk |
2-1 (6-1,1-6,6-0) | Harmony Tan |
L | ||
| Vòng 1 | Harmony Tan |
2-0 (6-3,7-5) | Carol Young Suh Lee |
W | ||
| WTA-Đơn -Istanbul 2 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Hanne Vandewinkel |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Harmony Tan |
L | ||
| Vòng 2 | Harmony Tan |
2-0 (6-1,6-4) | Anastasia Gasanova |
W | ||
| Vòng 1 | Harmony Tan |
2-1 (63-77,6-3,6-3) | Lucie Havlickova |
W | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Tứ kết | Celine Naef |
2-0 (78-66,6-3) | Harmony Tan |
L | ||
| Vòng 2 | Harmony Tan |
2-0 (6-2,77-63) | Lanlana Tararudee |
W | ||
| Vòng 1 | Taylah Preston |
1-2 (6-4,3-6,1-6) | Harmony Tan |
W | ||
| WTA-Đơn -Open Capfinances Rouen Metropole (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Harmony Tan |
1-2 (2-6,6-4,0-6) | Anna Bondar |
L | ||
| WTA-Đôi-Open Arena Les Sables dOlonne (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Fiona Ferro Harmony Tan |
1-2 (3-6,6-2,3-10) | Aliona Bolsova Zadoinov Irene Burillo Escorihuela |
L | ||
| WTA-Đơn -Open Arena Les Sables dOlonne (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Harmony Tan |
0-2 (3-6,0-6) | Alina Korneeva |
L | ||
| Vòng 1 | Irene Burillo Escorihuela |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Harmony Tan |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok