Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 188 | 19-14 | 0 | $ 272,556 |
| Đôi nữ | 942 | 1-5 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 241 | 346-199 | 0 | $ 757,393 |
| Đôi nữ | - | 141-114 | 0 |
Giao bóng
- Aces 29
- Số lần đối mặt với Break Points 274
- Lỗi kép 193
- Số lần cứu Break Points 54%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 67%
- Số lần games giao bóng 311
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 60%
- Thắng Games Giao Bóng 59%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 39%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 53%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 37%
- Số lần games trả giao bóng 315
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 55%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 41%
- Cơ hội giành Break Points 278
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 44%
| WTA-Đơn -Ankara Challenger Women | ||||||
| Tứ kết | Deniz Dilek |
2-1 (4-6,6-2,7-5) | Anastasia Gasanova |
L | ||
| Vòng 2 | Carole Monnet |
0-2 (2-6,1-6) | Anastasia Gasanova |
W | ||
| Vòng 1 | Anastasia Tikhonova |
0-2 (2-6,4-6) | Anastasia Gasanova |
W | ||
| WTA-Đơn -Caldas da Rainha Ladies Open | ||||||
| Vòng 1 | Matilde Jorge |
2-1 (6-1,2-6,6-4) | Anastasia Gasanova |
L | ||
| WTA-Đơn -Istanbul 2 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Harmony Tan |
2-0 (6-1,6-4) | Anastasia Gasanova |
L | ||
| Vòng 1 | Anastasia Gasanova |
2-0 (77-63,6-4) | Susan Bandecchi |
W | ||
| WTA-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Anastasia Gasanova |
0-2 (3-6,2-6) | Naomi Osaka |
L | ||
| Vòng 1 | Anastasia Gasanova |
2-0 (6-3,6-1) | Emiliana Arango |
W | ||
| WTA-Đơn -Turkey stanbul Chall. Women clay (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Anastasia Gasanova |
1-2 (6-3,5-7,5-7) | Polina Kudermetova |
L | ||
| WTA-Đôi-Turkey stanbul Chall. Women clay (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Mariana Drazic Anastasia Gasanova |
0-2 (2-6,0-6) | MADELAINE BROOKS Tiantsoa Sarah Rakotomanga Rajaonah |
L | ||
| WTA-Đơn -Turkey stanbul Chall. Women clay (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Anastasia Gasanova |
2-0 (77-63,6-2) | Hanyu Guo |
W | ||
| WTA-Đơn -Megasaray Hotels Open 2 (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Anastasia Gasanova |
0-2 (3-6,3-6) | Panna Udvardy |
L | ||
| WTA-Đơn -Megasaray Hotels Open (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Moyuka Uchijima |
2-0 (6-3,6-2) | Anastasia Gasanova |
L | ||
| Vòng 1 | Ipek Oz |
0-2 (3-6,4-6) | Anastasia Gasanova |
W | ||
| WTA-Đôi-Workday Canberra International (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Anastasia Gasanova Polina Iatcenko |
0-2 (63-77,2-6) | Alina Korneeva Dominika Salkova |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok