Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 701 | 13-14 | 0 | $ 17,916 |
| Đôi nữ | 151 | 28-16 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 184-168 | 0 | $ 127,942 |
| Đôi nữ | - | 148-123 | 0 |
Giao bóng
- Aces 5
- Số lần đối mặt với Break Points 18
- Lỗi kép 11
- Số lần cứu Break Points 67%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 47%
- Số lần games giao bóng 22
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 59%
- Thắng Games Giao Bóng 73%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 40%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 49%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 36%
- Số lần games trả giao bóng 21
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 44%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 29%
- Cơ hội giành Break Points 19
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 39%
| WTA-Đôi-Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Gabriella da Silva Fick Zhibek Kulambayeva |
1-2 (6-3,5-7,5-10) | Weronika Falkowska Alana Smith |
L | ||
| Vòng 1 | Gabriella da Silva Fick Zhibek Kulambayeva |
2-0 (6-1,6-1) | Hiroko Kuwata Ankita Raina |
W | ||
| WTA-Đôi-Porto Challenger Women | ||||||
| Tứ kết | Gabriella da Silva Fick Tenika Mcgiffin |
0-2 (5-7,5-7) | Ariana Arseneault Raphaelle Lacasse |
L | ||
| WTA-Đôi-Caldas da Rainha Ladies Open | ||||||
| Chung kết | Gabriella da Silva Fick Zhibek Kulambayeva |
2-1 (3-6,77-65,10-7) | Rutuja Bhosale Elena Micic |
W | ||
| Bán kết | Gabriella da Silva Fick Zhibek Kulambayeva |
2-0 (6-1,77-6) | Gabriela Knutson Caroline Werner |
W | ||
| Tứ kết | Gabriella da Silva Fick Zhibek Kulambayeva |
2-0 (6-4,6-4) | Viktoria Kuzmova Sinja Kraus |
W | ||
| Vòng 1 | Gabriella da Silva Fick Zhibek Kulambayeva |
2-0 (6-2,6-3) | Xinyu Gao Elena Malygina |
W | ||
| WTA-Đôi-Italy Palermo Ladies Open Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Anastasia Tikhonova Tamara Zidansek |
2-1 (6-3,63-77,16-14) | Gabriella da Silva Fick Tenika Mcgiffin |
L | ||
| WTA-Đôi-China Jiujiang Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Gabriella da Silva Fick Tenika Mcgiffin |
0-2 (2-6,2-6) | Ya-Hsin Lee Qiu Yu Ye |
L | ||
| Tứ kết | Gabriella da Silva Fick Tenika Mcgiffin |
2-0 (7-5,6-1) | Alexandra Osborne Wushuang Zheng |
W | ||
| Vòng 1 | Natsumi Kawaguchi Hiroko Kuwata |
0-2 (65-77,4-6) | Gabriella da Silva Fick Tenika Mcgiffin |
W | ||
| WTA-Đôi-Hobart (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Katarzyna Piter Janice Tjen |
2-1 (3-6,6-4,10-5) | Gabriella da Silva Fick Alexandra Osborne |
L | ||
| WTA-Đôi-Workday Canberra International (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Eudice Chong En Shuo Liang |
2-0 (6-4,6-2) | Destanee Aiava Gabriella da Silva Fick |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi | 1 | Caldas da Rainha Ladies Open |




Youtube
Tiktok