Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 125 | 21-19 | 0 | $ 200,998 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 364-286 | 0 | $ 1,290,875 |
| Đôi nữ | - | 53-64 | 0 |
Giao bóng
- Aces 14
- Số lần đối mặt với Break Points 478
- Lỗi kép 151
- Số lần cứu Break Points 49%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 73%
- Số lần games giao bóng 507
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 55%
- Thắng Games Giao Bóng 54%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 41%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 51%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 38%
- Số lần games trả giao bóng 491
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 53%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 35%
- Cơ hội giành Break Points 358
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 44%
| WTA-Đơn -Chennai Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Anastasia Zakharova |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Vòng 2 | Simona Waltert |
0-2 (2-6,3-6) | Lucrezia Stefanini |
W | ||
| Vòng 1 | Zolotareva R. |
0-2 (2-6,2-6) | Lucrezia Stefanini |
W | ||
| WTA-Đơn -WTA Courmayeur | ||||||
| Vòng 2 | Lucrezia Stefanini |
1-2 (6-2,4-6,3-6) | Ayla Aksu |
L | ||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
2-0 (6-3,6-2) | Isabella Maria Serban |
W | ||
| WTA-Đơn -Rovereto Challenger Women (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Bianca Vanessa Andreescu |
2-0 (6-2,7-5) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Vòng 2 | Harmony Tan |
0-2 (2-6,3-6) | Lucrezia Stefanini |
W | ||
| Vòng 1 | Laura Mair |
1-2 (6-3,2-6,5-7) | Lucrezia Stefanini |
W | ||
| WTA-Đơn -Turkey Samsun Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Ayla Aksu |
2-1 (7-5,2-6,6-2) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Bán kết | Lucrezia Stefanini |
2-0 (6-2,6-3) | Anna Blinkova |
W | ||
| Tứ kết | Lucrezia Stefanini |
2-0 (6-3,7-5) | Polina Iatcenko |
W | ||
| Vòng 2 | Lucrezia Stefanini |
2-0 (6-2,6-3) | Noma Akugue Noha |
W | ||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
2-0 (7-5,6-4) | Carole Monnet |
W | ||
| WTA-Đơn -Adana Challenger Women | ||||||
| Tứ kết | Leolia Jeanjean |
2-1 (6-4,1-6,6-1) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Vòng 2 | Cagla Buyukakcay |
1-2 (77-65,3-6,3-6) | Lucrezia Stefanini |
W | ||
| WTA-Đơn -Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
0-2 (3-6,4-6) | Nadia Podoroska |
L | ||
| WTA-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Jasmine Paolini |
2-0 (6-4,6-1) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
2-1 (6-3,4-6,6-1) | Dayana Yastremska |
W | ||
| WTA-Đơn -Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Marie Bouzkova |
2-0 (6-2,6-4) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Vòng 1 | Elisabetta Cocciaretto |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Lucrezia Stefanini |
W | ||
| WTA-Đơn -Montreal (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
0-2 (64-77,3-6) | Maria Camila Osorio Serrano |
L | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Darja Vidmanova |
2-0 (6-2,6-1) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
2-0 (6-4,6-3) | Vendula Valdmannova |
W | ||
| WTA-Đơn -Internazionali BNL dItalia (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
0-2 (0-6,1-6) | Jelena Ostapenko |
L | ||
| WTA-Đơn -Open Arena Les Sables dOlonne (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Fiona Ferro |
2-0 (6-2,6-4) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 1 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Lucrezia Stefanini |
1-2 (6-2,1-6,66-78) | Matilde Jorge |
L | ||
| Vòng 2 | Viktorija Golubic |
1-2 (0-6,7-5,5-7) | Lucrezia Stefanini |
W | ||
| WTA-Đơn -Workday Canberra International (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | En Shuo Liang |
2-0 (77-65,6-1) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| WTA-Đơn -Limoges Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Shuai Zhang |
2-0 (6-2,6-2) | Lucrezia Stefanini |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok