Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 238 | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | 261 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 20
- Số lần đối mặt với Break Points 90
- Lỗi kép 20
- Số lần cứu Break Points 33%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 67%
- Số lần games giao bóng 100
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 55%
- Thắng Games Giao Bóng 40%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 30%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 47%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 25%
- Số lần games trả giao bóng 90
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 53%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 22%
- Cơ hội giành Break Points 30
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 35%
| WTA-Đơn -Mallorca Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Caijsa Wilda Hennemann |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Eva Bennemann |
L | ||
| WTA-Đôi-Italy Palermo Ladies Open Women (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | Caijsa Wilda Hennemann Amarissa Kiara Toth |
0-2 (1-6,0-6) | Lucija Ciric Bagaric Angelica Moratelli |
L | ||
| Vòng 1 | Mariana Drazic Isabella Shinikova |
0-2 (4-6,0-6) | Caijsa Wilda Hennemann Amarissa Kiara Toth |
W | ||
| WTA-Đơn -Italy Palermo Ladies Open Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Miriam Bianca Bulgaru |
2-1 (3-6,6-1,6-2) | Caijsa Wilda Hennemann |
L | ||
| WTA-Đơn -Austria: Kitzbuhel Chall Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Caijsa Wilda Hennemann |
0-2 (63-77,3-6) | Sinja Kraus |
L | ||
| WTA-Đơn -Grand Prix de SAR La Princesse Lalla Meryem (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Janice Tjen |
2-0 (6-1,7-5) | Caijsa Wilda Hennemann |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok