Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 334 | 8-7 | 0 | $ 32,985 |
| Đôi nữ | - | 1-2 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 237-158 | 0 | $ 353,222 |
| Đôi nữ | - | 93-54 | 0 |
Giao bóng
- Aces 2
- Số lần đối mặt với Break Points 40
- Lỗi kép 14
- Số lần cứu Break Points 48%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 71%
- Số lần games giao bóng 57
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 61%
- Thắng Games Giao Bóng 64%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 39%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 55%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 42%
- Số lần games trả giao bóng 56
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 52%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 44%
- Cơ hội giành Break Points 58
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 46%
| WTA-Đơn -Rovereto Challenger Women (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Dominika Salkova |
2-1 (6-3,2-6,6-3) | Lea Boskovic |
L | ||
| Vòng 2 | Anouk Koevermans |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Lea Boskovic |
W | ||
| Vòng 1 | Lea Boskovic |
2-0 (6-2,77-62) | Oksana Selekhmeteva |
W | ||
| WTA-Đơn -Ljubljana Challenger Women | ||||||
| Vòng 1 | Anastasiya Soboleva |
2-0 (6-2,7-5) | Lea Boskovic |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok