Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | - | 19-19 | 0 | $ 30,863 |
| Đôi nữ | - | 35-14 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 217-152 | 0 | $ 189,729 |
| Đôi nữ | - | 215-94 | 0 |
Giao bóng
- Aces 3
- Số lần đối mặt với Break Points 21
- Lỗi kép 4
- Số lần cứu Break Points 43%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 69%
- Số lần games giao bóng 25
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 53%
- Thắng Games Giao Bóng 52%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 48%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 51%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 31%
- Số lần games trả giao bóng 26
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 60%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 24%
- Cơ hội giành Break Points 13
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 40%
| WTA-Đôi-Suzhou WTA 125 (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Eudice Chong Eri Hozumi |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Yu-Yun Li Ying Zhang |
L | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong Eri Hozumi |
2-0 (7-5,6-4) | Alevtina Ibragimova Ingrid Gamarra Martins |
W | ||
| WTA-Đôi-Seoul (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Eudice Chong Eri Hozumi |
0-2 (4-6,3-6) | Ya-Hsin Lee Qiu Yu Ye |
L | ||
| Tứ kết | Ingrid Gamarra Martins Renata Zarazua |
0-2 (3-6,3-6) | Eudice Chong Eri Hozumi |
W | ||
| Vòng 1 | Momoko Kobori Ayano Shimizu |
1-2 (2-6,6-2,7-10) | Eudice Chong Eri Hozumi |
W | ||
| WTA-Đôi-Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Xinyu Jiang Shuai Zhang |
2-0 (78-66,6-1) | Eudice Chong Zhaoxuan Yang |
L | ||
| Vòng 1 | Daria Kasatkina Yuliia Starodubtseva |
0-2 (4-6,4-6) | Eudice Chong Zhaoxuan Yang |
W | ||
| WTA-Đôi-Montreal (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Cristina Bucsa Eudice Chong |
1-2 (6-4,5-7,9-11) | Tereza Mihalikova Olivia Nicholls |
L | ||
| WTA-Đôi-WTA Memphis | ||||||
| Vòng 1 | Storm Sanders Desirae Krawczyk |
2-1 (6-2,5-7,12-10) | Eudice Chong Eri Hozumi |
L | ||
| WTA-Đôi-Greece WTA Athens (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Hao-Ching Chan Miyu Kato |
2-1 (6-3,3-6,10-5) | Eudice Chong Katarzyna Piter |
L | ||
| Tứ kết | Eudice Chong Katarzyna Piter |
2-0 (6-2,77-63) | MADELAINE BROOKS Isabelle Haverlag |
W | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong Katarzyna Piter |
2-0 (6-4,6-3) | Maria Timofeeva Ekaterina Yashina |
W | ||
| WTA-Đôi-Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Eudice Chong Anastasia Tikhonova |
0-2 (2-6,2-6) | Laura Siegemund Vera Zvonareva |
L | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong Anastasia Tikhonova |
2-0 (6-3,77-63) | Elisabetta Cocciaretto Ann Li |
W | ||
| WTA-Đôi-Viking International Eastbourne (Cỏ) | ||||||
| Tứ kết | Isabelle Haverlag Maia Lumsden |
2-1 (6-4,3-6,10-7) | Eudice Chong Janice Tjen |
L | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong Janice Tjen |
2-0 (77-62,6-3) | Sara Errani Jasmine Paolini |
W | ||
| WTA-Đôi-Nottingham (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Eudice Chong Magali Kempen |
1-2 (6-4,4-6,6-10) | Shuko Aoyama Hao-Ching Chan |
L | ||
| WTA-Đôi-Pháp Mở rộng (Đất nện) | ||||||
| Vòng 3 | Shuko Aoyama En Shuo Liang |
2-0 (6-1,6-3) | Eudice Chong Veronika Erjavec |
L | ||
| Vòng 2 | Eudice Chong Veronika Erjavec |
2-1 (6-2,1-6,6-3) | Storm Sanders Caty McNally |
W | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong Veronika Erjavec |
2-1 (6-3,2-6,7-5) | Miyu Kato Giuliana Olmos |
W | ||
| WTA-Đôi-Grand Prix de SAR La Princesse Lalla Meryem (Đất nện) | ||||||
| Chung kết | Aldila Sutjiadi Vera Zvonareva |
1-2 (3-6,6-2,6-10) | Eudice Chong Magali Kempen |
W | ||
| Bán kết | Anastasia Detiuc Irina Khromacheva |
0-2 (4-6,1-6) | Eudice Chong Magali Kempen |
W | ||
| Tứ kết | Eudice Chong Magali Kempen |
2-0 (6-3,6-1) | Ivonne Cavalle-Reimers Lara Salden |
W | ||
| Vòng 1 | Rutuja Bhosale Peangtarn Plipuech |
0-2 (3-6,1-6) | Eudice Chong Magali Kempen |
W | ||
| WTA-Đôi-Parma (Đất nện) | ||||||
| Tứ kết | I-Hsuan Cho Yi Tsen Cho |
2-0 (6-2,6-4) | Eudice Chong Moyuka Uchijima |
L | ||
| Vòng 1 | Deborah Chiesa Angelica Moratelli |
0-2 (2-6,0-6) | Eudice Chong Moyuka Uchijima |
W | ||
| WTA-Đôi-China Jiujiang Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Eudice Chong Hong Yi Cody Wong |
0-2 (1-6,4-6) | Dang Yimng Xiaodi You |
L | ||
| WTA-Đôi-ATX Open (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Storm Sanders Taylor Townsend |
2-0 (6-3,6-4) | Eudice Chong En Shuo Liang |
L | ||
| Bán kết | Eudice Chong En Shuo Liang |
2-1 (4-6,77-63,10-6) | Shuko Aoyama Ena Shibahara |
W | ||
| Tứ kết | Emily Appleton Alexa Guarachi |
0-2 (0-6,1-6) | Eudice Chong En Shuo Liang |
W | ||
| Vòng 1 | Anna Blinkova Petra Marcinko |
1-2 (78-66,2-6,5-10) | Eudice Chong En Shuo Liang |
W | ||
| WTA-Đôi-Oeiras 2 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Irina Maria Bara Iryna Shymanovich |
2-1 (6-1,3-6,10-7) | Eudice Chong En Shuo Liang |
L | ||
| WTA-Đôi-Oeiras 1 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Carmen Corley Ivana Corley |
2-0 (6-4,6-3) | Eudice Chong En Shuo Liang |
L | ||
| WTA-Đôi-Cluj-Napoca 2 (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Jaqueline Adina Cristian Elena Gabriela Ruse |
2-0 (6-2,7-5) | Eudice Chong En Shuo Liang |
L | ||
| Vòng 1 | Elena Ruxandra Bertea Briana Szabo |
0-2 (3-6,2-6) | Eudice Chong En Shuo Liang |
W | ||
| WTA-Đôi-Philippine Women Open (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Quinn Gleason Sabrina Santamaria |
1-2 (6-2,62-77,6-10) | Eudice Chong En Shuo Liang |
W | ||
| Bán kết | I-Hsuan Cho Yi Tsen Cho |
0-2 (3-6,3-6) | Eudice Chong En Shuo Liang |
W | ||
| Tứ kết | Mana Ayukawa Kanako Morisaki |
0-2 (4-6,2-6) | Eudice Chong En Shuo Liang |
W | ||
| Vòng 1 | BYE |
0-2 | Eudice Chong En Shuo Liang |
W | ||
| WTA-Đôi-Workday Canberra International (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Eudice Chong En Shuo Liang |
1-2 (6-4,3-6,8-10) | Ena Shibahara Vera Zvonareva |
L | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong En Shuo Liang |
2-0 (6-4,6-2) | Destanee Aiava Gabriella da Silva Fick |
W | ||
| Vòng 1 | Eudice Chong En Shuo Liang |
0-0 (2 nghỉ hưu) | Lola Radivojevic Hanne Vandewinkel |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi | 2 | Grand Prix de SAR La Princesse Lalla Meryem,Philippine Women Open |
| 2025 | Đôi | 1 | Jingshan Open |




Youtube
Tiktok