Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 217 | 22-16 | 0 | $ 195,585 |
| Đôi nữ | 951 | 2-5 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 128 | 407-241 | 0 | $ 3,459,679 |
| Đôi nữ | 171 | 110-94 | 2 |
Giao bóng
- Aces 346
- Số lần đối mặt với Break Points 1046
- Lỗi kép 405
- Số lần cứu Break Points 56%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 62%
- Số lần games giao bóng 1332
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 64%
- Thắng Games Giao Bóng 67%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 45%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 57%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 33%
- Số lần games trả giao bóng 1350
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 54%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 28%
- Cơ hội giành Break Points 921
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 41%
| WTA-Đơn -Hertogenbosch (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Robin Montgomery |
2-0 (6-4,77-64) | Greetje Minnen |
L | ||
| Vòng 1 | Greetje Minnen |
2-0 (77-64,6-1) | Janice Tjen |
W | ||
| WTA-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Tứ kết | Viktoria Kuzmova Vendula Valdmannova |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Greetje Minnen Hanne Vandewinkel |
L | ||
| WTA-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 1 | Greetje Minnen |
0-2 (3-6,1-6) | Alina Charaeva |
L | ||
| WTA-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 1 | Nao Hibino Alicja Rosolska |
0-2 (2-6,4-6) | Greetje Minnen Hanne Vandewinkel |
W | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 4 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Greetje Minnen |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Carole Monnet |
L | ||
| WTA-Đơn -Oeiras Challenger Women | ||||||
| Vòng 2 | Greetje Minnen |
0-2 (2-6,4-6) | Petra Marcinko |
L | ||
| Vòng 1 | Greetje Minnen |
2-0 (6-3,6-2) | Anouck Vrancken Peeters |
W | ||
| WTA-Đơn -Open Arena Les Sables dOlonne (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Greetje Minnen |
1-2 (4-6,6-3,3-6) | Camilla Rosatello |
L | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 1 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Alina Korneeva |
2-1 (3-6,6-2,6-4) | Greetje Minnen |
L | ||
| WTA-Đôi-Cluj-Napoca 2 (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Maja Chwalinska Kaja Juvan |
2-1 (3-6,6-3,10-8) | Anna Bondar Greetje Minnen |
L | ||
| WTA-Đơn -Cluj-Napoca 2 (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Emma Raducanu |
2-0 (6-0,6-4) | Greetje Minnen |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi | 1 | Saint Malo Chall. Nữ |
| 2021 | Đôi | 2 | Luxembourg,Angers Chall. Nữ |
| 2018 | Đôi | 1 | Luxembourg |




Youtube
Tiktok