Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 200 | 17-11 | 0 | $ 221,122 |
| Đôi nữ | 842 | 2-4 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 163 | 258-155 | 0 | $ 1,148,388 |
| Đôi nữ | 293 | 59-52 | 0 |
Giao bóng
- Aces 100
- Số lần đối mặt với Break Points 210
- Lỗi kép 118
- Số lần cứu Break Points 55%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 58%
- Số lần games giao bóng 276
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 67%
- Thắng Games Giao Bóng 62%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 39%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 55%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 27%
- Số lần games trả giao bóng 281
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 51%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 19%
- Cơ hội giành Break Points 155
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 36%
| WTA-Đơn -Porto Challenger Women | ||||||
| Tứ kết | Mia Pohankova |
2-1 (3-6,7-5,6-1) | Katie Swan |
L | ||
| Vòng 2 | valentina steiner |
0-2 (1-6,0-6) | Katie Swan |
W | ||
| Vòng 1 | Sahaja Yamalapalli |
0-2 (1-6,0-6) | Katie Swan |
W | ||
| WTA-Đơn -Caldas da Rainha Ladies Open | ||||||
| Vòng 1 | Kylie Collins |
0-0 (2 nghỉ hưu) | Katie Swan |
L | ||
| WTA-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Katie Swan |
0-2 (1-6,4-6) | Madison Keys |
L | ||
| Vòng 1 | Irina Begu |
0-2 (4-6,4-6) | Katie Swan |
W | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Tứ kết | Katie Swan |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Ashlyn Krueger |
L | ||
| Vòng 2 | Viktorija Golubic |
0-2 (4-6,65-77) | Katie Swan |
W | ||
| WTA-Đôi-Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Tứ kết | Katie Swan Darja Vidmanova |
1-2 (4-6,6-3,8-10) | MADELAINE BROOKS Amelia Rajecki |
L | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Tereza Martincova |
0-2 (5-7,2-6) | Katie Swan |
W | ||
| WTA-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Tứ kết | Talia Gibson Janice Tjen |
2-0 (6-4,6-2) | Taylah Preston Katie Swan |
L | ||
| WTA-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 2 | Katie Swan |
0-2 (4-6,2-6) | Taylah Preston |
L | ||
| Vòng 1 | Ajla Tomljanovic |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Katie Swan |
W | ||
| WTA-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 1 | Alicia Barnett Samantha Murray |
0-2 (5-7,4-6) | Taylah Preston Katie Swan |
W | ||
| WTA-Đơn -United Cup WTA (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Katie Swan |
0-2 (6-7,1-6) | Naomi Osaka |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok