Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 140 | 12-12 | 0 | $ 431,818 |
| Đôi nữ | 370 | 0-1 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 320-229 | 0 | $ 1,876,140 |
| Đôi nữ | - | 101-88 | 0 |
Giao bóng
- Aces 63
- Số lần đối mặt với Break Points 321
- Lỗi kép 109
- Số lần cứu Break Points 45%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 65%
- Số lần games giao bóng 413
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 57%
- Thắng Games Giao Bóng 56%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 43%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 53%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 30%
- Số lần games trả giao bóng 420
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 50%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 22%
- Cơ hội giành Break Points 234
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 37%
| WTA-Đôi-Hồng Kông (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Talia Gibson Maddison Inglis |
0-2 (4-6,4-6) | Hao-Ching Chan Miyu Kato |
L | ||
| Bán kết | Talia Gibson Maddison Inglis |
2-0 (6-4,6-2) | Jesika Maleckova Miriam Kolodziejova |
W | ||
| Tứ kết | Talia Gibson Maddison Inglis |
2-0 (6-3,6-4) | Qianhui Tang Qiu Yu Ye |
W | ||
| WTA-Đơn -Hồng Kông (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Maddison Inglis |
0-2 (5-7,2-6) | Maya Joint |
L | ||
| WTA-Đôi-Hồng Kông (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Maria Kozyreva Maia Lumsden |
1-2 (7-5,4-6,9-11) | Talia Gibson Maddison Inglis |
W | ||
| WTA-Đơn -Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Sara Bejlek |
2-0 (6-3,7-5) | Maddison Inglis |
L | ||
| Vòng 1 | Maddison Inglis |
2-0 (6-4,6-4) | Zeynep Sonmez |
W | ||
| WTA-Đơn -LTA London Championships (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Sorana-Mihaela Cirstea |
2-1 (6-4,5-7,6-2) | Maddison Inglis |
L | ||
| WTA-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 1 | Celine Naef |
2-0 (6-2,6-3) | Maddison Inglis |
L | ||
| WTA-Đơn -Trophee Clarins (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Maddison Inglis |
0-2 (2-6,2-6) | Anastasia Zakharova |
L | ||
| WTA-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 4 | Maddison Inglis |
0-2 (0-6,3-6) | Iga Swiatek |
L | ||
| Vòng 3 | Naomi Osaka |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Maddison Inglis |
W | ||
| Vòng 2 | Maddison Inglis |
2-1 (6-4,63-77,710-67) | Laura Siegemund |
W | ||
| WTA-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Giuliana Olmos Aldila Sutjiadi |
2-0 (7-5,6-3) | Destanee Aiava Maddison Inglis |
L | ||
| WTA-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Maddison Inglis |
2-1 (78-66,69-711,6-4) | Kimberly Birrell |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok