Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 370 | 4-4 | 0 | $ 4,494 |
| Đôi nữ | 451 | 4-1 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 222 | 244-252 | 0 | $ 493,782 |
| Đôi nữ | 134 | 231-145 | 0 |
Giao bóng
- Aces 5
- Số lần đối mặt với Break Points 15
- Lỗi kép 11
- Số lần cứu Break Points 46%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 55%
- Số lần games giao bóng 15
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 61%
- Thắng Games Giao Bóng 46%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 39%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 50%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 28%
- Số lần games trả giao bóng 17
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 36%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 6%
- Cơ hội giành Break Points 5
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 31%
| WTA-Đôi-Porto Challenger Women | ||||||
| Bán kết | Ariana Arseneault Raphaelle Lacasse |
2-1 (6-3,64-77,10-6) | Naiktha Bains Sahaja Yamalapalli |
L | ||
| Tứ kết | Mana Ayukawa Emily Webley-Smith |
1-2 (79-67,5-7,3-10) | Naiktha Bains Sahaja Yamalapalli |
W | ||
| WTA-Đơn -Porto Challenger Women | ||||||
| Vòng 2 | Naiktha Bains |
0-2 (4-6,4-6) | Reese Brantmeier |
L | ||
| Vòng 1 | Viktoria Jimenez Kasintseva |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Naiktha Bains |
W | ||
| WTA-Đôi-Porto Challenger Women | ||||||
| Vòng 1 | Celia Cervino Ruiz Maria Martinez Vaquero |
0-2 (5-7,5-7) | Naiktha Bains Sahaja Yamalapalli |
W | ||
| WTA-Đơn -Oeiras 2 Jamor Indoor (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Daria Snigur |
2-0 (6-2,6-0) | Naiktha Bains |
L | ||
| Vòng 1 | Naiktha Bains |
2-0 (6-2,6-2) | Barbora Palicova |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok