Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 29,158 |
| Đôi nữ | 229 | 4-7 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 38 | 336-255 | 1 | $ 4,713,887 |
| Đôi nữ | 15 | 257-198 | 6 |
Giao bóng
- Aces 241
- Số lần đối mặt với Break Points 1959
- Lỗi kép 476
- Số lần cứu Break Points 50%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 65%
- Số lần games giao bóng 2234
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 56%
- Thắng Games Giao Bóng 54%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 44%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 52%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 37%
- Số lần games trả giao bóng 2261
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 53%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 34%
- Cơ hội giành Break Points 1754
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 43%
| WTA-Đôi-Open Internacional Femeni Solgirones (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Andreja Klepac Maria Kozyreva |
2-0 (6-4,6-1) | Xinyu Wang Saisai Zheng |
L | ||
| WTA-Đôi-Open Capfinances Rouen Metropole (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Irina Khromacheva Giuliana Olmos |
2-0 (6-2,6-3) | Xinyu Wang Saisai Zheng |
L | ||
| WTA-Đôi-ATX Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Oksana Selekhmeteva Anastasia Zakharova |
2-0 (6-3,6-4) | Xinyu Wang Saisai Zheng |
L | ||
| WTA-Đôi-Doha (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Leylah Annie Fernandez Kristina Mladenovic |
2-0 (7-5,77-62) | Xinyu Wang Saisai Zheng |
L | ||
| WTA-Đôi-Cluj-Napoca 2 (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Xinyu Wang Saisai Zheng |
0-2 (67-79,3-6) | Kamilla Rakhimova Sara Sorribes Tormo |
L | ||
| Bán kết | Xinyu Wang Saisai Zheng |
2-1 (6-3,2-6,10-5) | Jaqueline Adina Cristian Elena Gabriela Ruse |
W | ||
| Tứ kết | Xinyu Wang Saisai Zheng |
2-0 (7-5,6-3) | Irina Maria Bara Ekaterine Gorgodze |
W | ||
| Vòng 1 | Ulrikke Eikeri Magali Kempen |
1-2 (77-65,4-6,8-10) | Xinyu Wang Saisai Zheng |
W | ||
| WTA-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Lizette Cabrera Taylah Preston |
2-0 (6-3,6-4) | Xinyu Wang Saisai Zheng |
L | ||
| WTA-Đôi-Hobart (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Xinyu Wang Saisai Zheng |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Jesika Maleckova Miriam Kolodziejova |
L | ||
| Vòng 1 | Yi-Fan Xu Zhaoxuan Yang |
0-2 (5-7,4-6) | Xinyu Wang Saisai Zheng |
W | ||
| WTA-Đôi-Auckland (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Xinyu Wang Saisai Zheng |
0-2 (1-6,5-7) | Hanyu Guo Kristina Mladenovic |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi | 1 | bett1open |
| 2021 | Đôi | 2 | Courmayeur,Columbus WTA 125K |
| 2019 | Đôi | 1 | Acapulco |
| 2019 | Đơn | 2 | An-Ning Chall. Nữ,Stanford |
| 2018 | Đơn | 1 | Zhengzhou |
| 2015 | Đôi | 4 | Stanford,Dalian Open,Tianjin,Nanchang |
| 2015 | Đơn | 1 | Dalian Open |
| 2011 | Đôi | 1 | Guangzhou |




Youtube
Tiktok