Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | - | 2-8 | 0 | $ 228,058 |
| Đôi nữ | - | 3-5 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 4 | 443-265 | 10 | $ 11,653,190 |
| Đôi nữ | 16 | 184-104 | 10 |
Giao bóng
- Aces 1544
- Số lần đối mặt với Break Points 2872
- Lỗi kép 1639
- Số lần cứu Break Points 54%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 59%
- Số lần games giao bóng 4017
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 65%
- Thắng Games Giao Bóng 63%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 43%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 56%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 38%
- Số lần games trả giao bóng 4067
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 54%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 36%
- Cơ hội giành Break Points 3233
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 44%
| No Data. |
- Đầu
- Cuối
Trang
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2020 | Đơn | 1 | St. Petersburg |
| 2019 | Đơn | 2 | St. Petersburg,Madrid |
| 2018 | Đơn | 3 | Charleston,Cincinnati,Seoul |
| 2018 | Đôi | 1 | Brisbane |
| 2017 | Đơn | 2 | Nurnberg,Gstaad |
| 2017 | Đôi | 4 | Auckland,Gstaad,Seoul,Linz |
| 2016 | Đơn | 1 | Nurnberg |
| 2016 | Đôi | 3 | Nurnberg,Linz,Luxembourg |
| 2015 | Đôi | 2 | Hobart,Bastad |
| 2012 | Đơn | 1 | Grand Prix de SAR La Princesse Lalla Meryem |




Youtube
Tiktok