Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 181 | 2-2 | 0 | $ 293,621 |
| Đôi nam | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nam | 2 | 189-186 | 4 | $ 6,941,684 |
| Đôi nam | - | 20-54 | 0 |
Giao bóng
- Aces 2782
- Số lần đối mặt với Break Points 2444
- Lỗi kép 623
- Số lần cứu Break Points 64%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 66%
- Số lần games giao bóng 4543
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 71%
- Thắng Games Giao Bóng 80%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 50%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 64%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 25%
- Số lần games trả giao bóng 4489
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 48%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 17%
- Cơ hội giành Break Points 2140
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 34%
- Số lần tận dụng Break point 36%
- Tỷ lệ ghi điểm 49%
| ATP-Đơn -Jinan Challenger Men | ||||||
| Vòng 1 | Dane Sweeny |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Bernard Tomic |
L | ||
| ATP-Đơn -Thượng Hải (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Bernard Tomic |
0-2 (3-6,1-6) | Matteo Arnaldi |
L | ||
| ATP-Đơn -Jingshan Challenger Men | ||||||
| Tứ kết | Bernard Tomic |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Mattia Bellucci |
L | ||
| Vòng 2 | Yuta Shimizu |
1-2 (7-5,2-6,65-77) | Bernard Tomic |
W | ||
| Vòng 1 | Bernard Tomic |
2-1 (6-4,68-710,6-3) | Fajing Sun |
W | ||
| ATP-Đơn -Los Cabos (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Cameron Norrie |
2-0 (6-1,6-0) | Bernard Tomic |
L | ||
| ATP-Đôi-Los Cabos (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Luis Carlos Alvarez Valdes Alan Magadan |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Dalibor Svrcina Bernard Tomic |
L | ||
| ATP-Đơn -Los Cabos (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Bernard Tomic |
2-0 (6-2,6-4) | Karen Khachanov |
W | ||
| Vòng 1 | Alex Hernandez |
0-2 (1-6,0-6) | Bernard Tomic |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang
Danh hiệu sự nghiệp
| Năm | Loại | Chức vô địch | Giản đấu |
|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn | 1 | Chengdu |
| 2015 | Đơn | 1 | Claro Open Colombia |
| 2014 | Đơn | 1 | Claro Open Colombia |
| 2013 | Đơn | 1 | Sydney |




Youtube
Tiktok