Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 251 | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | 206 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 45
- Số lần đối mặt với Break Points 198
- Lỗi kép 126
- Số lần cứu Break Points 41%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 54%
- Số lần games giao bóng 252
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 67%
- Thắng Games Giao Bóng 54%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 31%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 50%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 26%
- Số lần games trả giao bóng 243
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 45%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 15%
- Cơ hội giành Break Points 99
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 33%
| WTA-Đơn -Turkey Samsun Chall. Women hard (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Alicia Dudeney |
1-2 (6-3,3-6,3-6) | Ayla Aksu |
L | ||
| Vòng 1 | Antonia Ruzic |
1-2 (6-3,3-6,4-6) | Alicia Dudeney |
W | ||
| WTA-Đôi-Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Alicia Dudeney Mingge Xu |
0-2 (3-6,4-6) | Su-Wei Hsieh Xinyu Wang |
L | ||
| WTA-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Alycia Parks |
2-0 (6-3,6-3) | Alicia Dudeney |
L | ||
| WTA-Đơn -Viking International Eastbourne (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Alicia Dudeney |
0-2 (0-6,3-6) | Jessica Bouzas Maneiro |
L | ||
| WTA-Đôi-Viking International Eastbourne (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Miyu Kato Kamilla Rakhimova |
2-0 (6-2,7-5) | Emily Appleton Alicia Dudeney |
L | ||
| WTA-Đôi-Nottingham (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Storm Sanders Caty McNally |
2-0 (6-3,6-4) | Alicia Dudeney Mingge Xu |
L | ||
| WTA-Đơn -Nottingham (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Alicia Dudeney |
0-2 (4-6,62-77) | Dayana Yastremska |
L | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Alicia Dudeney |
1-2 (4-6,6-3,2-6) | Ashlyn Krueger |
L | ||
| WTA-Đôi-Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Alicia Dudeney Mingge Xu |
0-2 (4-6,4-6) | Emily Appleton Elena Pridankina |
L | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Alicia Dudeney |
2-0 (6-4,6-3) | Himeno Sakatsume |
W | ||
| WTA-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 1 | Taylah Preston |
2-1 (6-4,64-77,6-3) | Alicia Dudeney |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok