Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 154 | 34-13 | 0 | $ 74,636 |
| Đôi nữ | 144 | 17-6 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 88-45 | 0 | $ 111,491 |
| Đôi nữ | - | 43-17 | 0 |
Giao bóng
- Aces 6
- Số lần đối mặt với Break Points 36
- Lỗi kép 17
- Số lần cứu Break Points 53%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 53%
- Số lần games giao bóng 28
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 54%
- Thắng Games Giao Bóng 39%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 39%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 47%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 41%
- Số lần games trả giao bóng 26
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 57%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 42%
- Cơ hội giành Break Points 22
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 47%
| WTA-Đôi-Adana Challenger Women | ||||||
| Vòng 1 | Dalila Jakupovic Lara Salden |
0-2 (63-77,4-6) | Angelica Moratelli Vendula Valdmannova |
W | ||
| WTA-Đôi-Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Mary Stoiana Vendula Valdmannova |
1-2 (6-4,3-6,7-10) | Dang Yimng Xiaodi You |
L | ||
| Vòng 1 | Ekaterina Ovcharenko Laura Pigossi |
0-2 (3-6,1-6) | Mary Stoiana Vendula Valdmannova |
W | ||
| WTA-Đơn -Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Anna Blinkova |
2-0 (6-3,6-0) | Vendula Valdmannova |
L | ||
| Vòng 1 | Vendula Valdmannova |
2-1 (2-6,6-1,6-1) | Laura Pigossi |
W | ||
| WTA-Đơn -Barranquilla Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Vendula Valdmannova |
0-2 (3-6,65-77) | Carol Young Suh Lee |
L | ||
| WTA-Đơn -POLAND Polish Open (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Carol Young Suh Lee |
2-0 (6-2,6-2) | Vendula Valdmannova |
L | ||
| Tứ kết | Vendula Valdmannova |
2-0 (77-64,6-4) | Susan Bandecchi |
W | ||
| Vòng 2 | Vendula Valdmannova |
2-0 (6-3,6-4) | Zuzanna Pawlikowska |
W | ||
| Vòng 1 | Jeline Vandromme |
0-0 (1 nghỉ hưu) | Vendula Valdmannova |
W | ||
| WTA-Đơn -Istanbul 2 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Bán kết | Vendula Valdmannova |
0-2 (2-6,0-6) | Lanlana Tararudee |
L | ||
| Tứ kết | Vendula Valdmannova |
2-0 (6-2,6-3) | Aliona Falei |
W | ||
| Vòng 2 | Xinyu Gao |
0-2 (4-6,3-6) | Vendula Valdmannova |
W | ||
| Vòng 1 | Ayla Aksu |
0-2 (5-7,0-6) | Vendula Valdmannova |
W | ||
| WTA-Đôi-Istanbul 2 Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Carol Young Suh Lee Vendula Valdmannova |
1-2 (4-6,6-2,9-11) | Aliona Falei Polina Iatcenko |
L | ||
| WTA-Đôi-Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Sinja Kraus Vendula Valdmannova |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Kayla Day Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Lucrezia Stefanini |
2-0 (6-4,6-3) | Vendula Valdmannova |
L | ||
| WTA-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Bán kết | Talia Gibson Janice Tjen |
2-1 (62-77,6-3,10-7) | Viktoria Kuzmova Vendula Valdmannova |
L | ||
| Tứ kết | Viktoria Kuzmova Vendula Valdmannova |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Greetje Minnen Hanne Vandewinkel |
W | ||
| Vòng 1 | Ivana Corley Kayla Cross |
0-2 (5-7,63-77) | Viktoria Kuzmova Vendula Valdmannova |
W | ||
| WTA-Đôi-Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Julie Pastikova Vendula Valdmannova |
1-2 (6-1,1-6,6-10) | MADELAINE BROOKS Shuo Feng |
L | ||
| WTA-Đơn -Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Rebecca Sramkova |
2-0 (6-2,6-3) | Vendula Valdmannova |
L | ||
| WTA-Đôi-Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Giuliana Olmos Aldila Sutjiadi |
1-2 (4-6,6-2,1-10) | Julie Pastikova Vendula Valdmannova |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok