Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 193 | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 64
- Số lần đối mặt với Break Points 82
- Lỗi kép 31
- Số lần cứu Break Points 66%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 56%
- Số lần games giao bóng 119
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 68%
- Thắng Games Giao Bóng 74%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 47%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 59%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 36%
- Số lần games trả giao bóng 116
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 52%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 34%
- Cơ hội giành Break Points 70
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 42%
| WTA-Đơn -Tokyo (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Diana Shnaider |
2-0 (6-4,79-67) | Mia Pohankova |
L | ||
| Tứ kết | Mia Pohankova |
2-0 (77-63,6-3) | Alycia Parks |
W | ||
| Vòng 2 | Naomi Osaka |
0-2 (3-6,5-7) | Mia Pohankova |
W | ||
| Vòng 1 | Tereza Valentova |
0-2 (1-6,4-6) | Mia Pohankova |
W | ||
| WTA-Đơn -Wuhan (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Mia Pohankova |
0-2 (1-6,4-6) | Maria Sakkari |
L | ||
| Vòng 2 | Mia Pohankova |
2-1 (77-62,67-79,6-1) | Xiyu Wang |
W | ||
| Vòng 1 | Anna Bondar |
0-2 (1-6,3-6) | Mia Pohankova |
W | ||
| WTA-Đơn -Porto Challenger Women | ||||||
| Bán kết | Maria Timofeeva |
2-1 (6-2,63-77,6-3) | Mia Pohankova |
L | ||
| Tứ kết | Mia Pohankova |
2-1 (3-6,7-5,6-1) | Katie Swan |
W | ||
| Vòng 2 | Veronika Podrez |
0-2 (3-6,4-6) | Mia Pohankova |
W | ||
| Vòng 1 | Francisca Jorge |
0-2 (2-6,1-6) | Mia Pohankova |
W | ||
| WTA-Đơn -Caldas da Rainha Ladies Open | ||||||
| Bán kết | Mia Pohankova |
1-2 (5-7,7-5,3-6) | Gabriela Knutson |
L | ||
| Tứ kết | Mia Pohankova |
2-0 (77-63,6-4) | Kylie Collins |
W | ||
| Vòng 2 | Mia Pohankova |
2-0 (6-4,6-1) | Matilde Jorge |
W | ||
| Vòng 1 | Sinja Kraus |
0-2 (1-6,1-6) | Mia Pohankova |
W | ||
| WTA-Đơn -Ennoble Care Philly Open | ||||||
| Vòng 2 | Mia Pohankova |
0-2 (1-6,1-6) | Katie Volynets |
L | ||
| Vòng 1 | Mia Pohankova |
2-0 (6-3,6-3) | Mell Elizabeth Reasco Gonzalez |
W | ||
| WTA-Đơn -Austria: Kitzbuhel Chall Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Mia Ristic |
2-0 (6-3,7-5) | Mia Pohankova |
L | ||
| WTA-Đơn -Hertogenbosch (Cỏ) | ||||||
| Vòng 2 | Magda Linette |
2-0 (6-2,6-2) | Mia Pohankova |
L | ||
| Vòng 1 | Mia Pohankova |
2-0 (6-4,6-4) | Clara Tauson |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok