Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 115 | 34-20 | 0 | $ 233,389 |
| Đôi nữ | 295 | 9-4 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 103-57 | 0 | $ 394,892 |
| Đôi nữ | - | 21-9 | 0 |
Giao bóng
- Aces 10
- Số lần đối mặt với Break Points 97
- Lỗi kép 35
- Số lần cứu Break Points 49%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 63%
- Số lần games giao bóng 114
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 57%
- Thắng Games Giao Bóng 56%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 46%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 53%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 36%
- Số lần games trả giao bóng 116
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 57%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 35%
- Cơ hội giành Break Points 97
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 44%
| WTA-Đơn -Hồng Kông (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Sorana-Mihaela Cirstea |
2-0 (7-5,6-1) | Mary Stoiana |
L | ||
| Vòng 1 | Venus Williams |
0-2 (2-6,3-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đơn -Hiroshima (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Mary Stoiana |
0-2 (1-6,2-6) | Katerina Siniakova |
L | ||
| Vòng 2 | Mary Stoiana |
2-1 (6-2,2-6,6-3) | Moyuka Uchijima |
W | ||
| Vòng 1 | Oleksandra Oliynykova |
0-2 (2-6,3-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đôi-Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Mary Stoiana Vendula Valdmannova |
1-2 (6-4,3-6,7-10) | Dang Yimng Xiaodi You |
L | ||
| WTA-Đơn -Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Mary Stoiana |
0-2 (4-6,2-6) | Paula Badosa |
L | ||
| WTA-Đôi-Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Ekaterina Ovcharenko Laura Pigossi |
0-2 (3-6,1-6) | Mary Stoiana Vendula Valdmannova |
W | ||
| WTA-Đơn -Sao Paulo Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Dominika Salkova |
0-2 (65-77,1-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| Vòng 1 | Mary Stoiana |
2-0 (6-3,7-5) | Claire Liu |
W | ||
| WTA-Đơn -Barranquilla Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Julia Riera |
2-1 (4-6,79-67,6-3) | Mary Stoiana |
L | ||
| Vòng 1 | Jasmin Ortenzi |
0-2 (3-6,2-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Mary Stoiana |
0-2 (1-6,2-6) | Alexandra Eala |
L | ||
| WTA-Đơn -Cincinnati (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Mary Stoiana |
0-2 (2-6,64-77) | Tereza Valentova |
L | ||
| WTA-Đơn -WTA Memphis | ||||||
| Vòng 1 | Mary Stoiana |
1-2 (77-65,0-6,4-6) | Peyton Stearns |
L | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Bán kết | Mary Stoiana |
1-2 (6-1,3-6,4-6) | Celine Naef |
L | ||
| Tứ kết | Mary Stoiana |
2-0 (7-5,6-1) | Tatiana Prozorova |
W | ||
| Vòng 2 | Lulu Sun |
0-2 (2-6,3-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đôi-Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Sinja Kraus Vendula Valdmannova |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Kayla Day Mary Stoiana |
L | ||
| WTA-Đơn -Ilkley Challenger Women (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Kayla Day |
0-2 (5-7,4-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Tứ kết | Rebeka Masarova |
2-1 (6-4,3-6,6-0) | Mary Stoiana |
L | ||
| WTA-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Bán kết | Kayla Day Mary Stoiana |
0-2 (2-6,0-6) | Harriet Dart Maia Lumsden |
L | ||
| Tứ kết | Kayla Day Mary Stoiana |
2-0 (6-3,6-0) | Jodie Anna Burrage Mika Stojsavljevic |
W | ||
| WTA-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 2 | Celine Naef |
1-2 (5-7,6-2,65-77) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đôi-United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 1 | Kayla Day Mary Stoiana |
2-0 (77-65,6-3) | Alina Charaeva Kamilla Rakhimova |
W | ||
| WTA-Đơn -United Kingdom: Birmingham Chall. Women | ||||||
| Vòng 1 | Mary Stoiana |
2-1 (4-6,710-68,6-2) | Lulu Sun |
W | ||
| WTA-Đơn -Parma (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Alycia Parks |
2-1 (7-5,68-710,6-2) | Mary Stoiana |
L | ||
| WTA-Đơn -Charleston (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Alycia Parks |
2-1 (2-6,6-4,6-1) | Mary Stoiana |
L | ||
| WTA-Đôi-ATX Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Kimberly Birrell Caty McNally |
2-0 (6-3,77-63) | Iva Jovic Mary Stoiana |
L | ||
| WTA-Đơn -ATX Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Anastasia Zakharova |
2-1 (3-6,6-2,6-4) | Mary Stoiana |
L | ||
| WTA-Đôi-Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Chung kết | Sabrina Santamaria Qianhui Tang |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Alana Smith Mary Stoiana |
L | ||
| WTA-Đơn -Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Mary Stoiana |
1-2 (64-77,77-62,5-7) | Hanyu Guo |
L | ||
| WTA-Đôi-Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Quinn Gleason Dalayna Hewitt |
0-2 (5-7,3-6) | Alana Smith Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đơn -Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Katherine Sebov |
0-2 (3-6,4-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đôi-Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Alana Smith Mary Stoiana |
2-1 (6-1,2-6,10-3) | Isabelle Haverlag Maia Lumsden |
W | ||
| WTA-Đơn -Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Madison Brengle |
0-2 (2-6,2-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đôi-Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Alana Smith Mary Stoiana |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Sofia Elena Cabezas Dominguez Sara Daavettila |
W | ||
| WTA-Đơn -Midland Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Hanna Chang |
1-2 (6-3,69-711,2-6) | Mary Stoiana |
W | ||
| WTA-Đôi-Workday Canberra International (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Ena Shibahara Vera Zvonareva |
2-0 (6-3,6-2) | Mary Stoiana Darja Vidmanova |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok