Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 395 | 11-8 | 0 | $ 117,560 |
| Đôi nữ | 851 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 180-89 | 0 | $ 429,088 |
| Đôi nữ | - | 66-26 | 0 |
Giao bóng
- Aces 21
- Số lần đối mặt với Break Points 143
- Lỗi kép 53
- Số lần cứu Break Points 54%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 59%
- Số lần games giao bóng 137
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 57%
- Thắng Games Giao Bóng 51%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 40%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 50%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 39%
- Số lần games trả giao bóng 134
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 50%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 31%
- Cơ hội giành Break Points 101
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 43%
| WTA-Đơn -Jingshan Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Alexandra Shubladze |
2-1 (63-77,6-3,6-2) | Wei Sijia |
L | ||
| Vòng 2 | Wei Sijia |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Fiona Ferro |
W | ||
| Vòng 1 | Wei Sijia |
2-1 (6-3,1-6,7-6) | Yujia Huang |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok