Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 116-31 | 0 | $ 780,144 |
| Đôi nữ | - | 8-6 | 0 |
Giao bóng
- Aces 29
- Số lần đối mặt với Break Points 165
- Lỗi kép 81
- Số lần cứu Break Points 38%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 67%
- Số lần games giao bóng 173
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 52%
- Thắng Games Giao Bóng 39%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 32%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 45%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 28%
- Số lần games trả giao bóng 174
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 54%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 22%
- Cơ hội giành Break Points 126
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 37%
| WTA-Đơn -Ostrava Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Brenda Fruhvirtova |
0-2 (1-6,1-6) | Fiona Ferro |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok