Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 902 | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | 852 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 1
- Số lần đối mặt với Break Points 11
- Lỗi kép 7
- Số lần cứu Break Points 14%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 64%
- Số lần games giao bóng 17
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 52%
- Thắng Games Giao Bóng 46%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 43%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 48%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 29%
- Số lần games trả giao bóng 18
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 46%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 10%
- Cơ hội giành Break Points 13
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 35%
| WTA-Đơn -Cali Challenger Women (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Maria Camila Torres Murcia |
0-2 (3-6,0-6) | Luisina Giovannini |
L | ||
| WTA-Đơn -Barranquilla Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Nao Hibino |
2-0 (6-4,6-1) | Maria Camila Torres Murcia |
L | ||
| WTA-Đơn -Bogota (Đất nện) | ||||||
| Vòng 1 | Panna Udvardy |
2-1 (6-1,1-6,6-0) | Maria Camila Torres Murcia |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok