Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 785 | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | 260 | 0-0 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | - | 0-0 | 0 | $ 0 |
| Đôi nữ | - | 0-0 | 0 |
Giao bóng
- Aces 1
- Số lần đối mặt với Break Points 13
- Lỗi kép 7
- Số lần cứu Break Points 16%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 63%
- Số lần games giao bóng 17
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 44%
- Thắng Games Giao Bóng 34%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 35%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 41%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 27%
- Số lần games trả giao bóng 18
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 60%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 26%
- Cơ hội giành Break Points 9
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 39%
| WTA-Đơn -Auckland (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Monique Barry |
0-2 (2-6,1-6) | Ella Seidel |
L | ||
| WTA-Đôi-Auckland (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Yi-Fan Xu Zhaoxuan Yang |
2-0 (6-0,6-1) | Monique Barry Elyse Tse |
L | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok